Vải không dệt Spunbond 1S, 2S
-
Liên hệ
- Nguyên liệu: 100% PP, công nghệ spunbond
- Định lượng thường dùng: tùy ứng dụng (sản xuất theo yêu cầu)
- Màu: Trắng, đen; màu khác theo đơn
- Đơn tối thiểu: 500 kg trắng, đen; 2–5 tấn vải màu
- Giá trắng, đen: từ 35.000 đ/kg; màu khác liên hệ
- Giao hàng 7–10 ngày · mẫu miễn phí trong 24 giờ
- Báo giá: 07 9595 9696 (Zalo)
Vải không dệt spunbond là vải làm từ hạt nhựa polypropylene (PP): nhựa được nấu chảy, kéo thành sợi liên tục, trải thành lớp rồi liên kết bằng nhiệt thành tấm vải. An Phong sản xuất vải spunbond tại nhà máy KCN Tân Đức (Tây Ninh), đặt theo định lượng (GSM), khổ, màu và số kg mỗi cuộn mà khách cần. Tìm hiểu kỹ hơn ở bài vải không dệt PP spunbond là gì và quy trình sản xuất.
1S và 2S khác nhau thế nào?
- 1S (một lớp spunbond): vải tạo từ một lớp sợi, giá tốt, dùng nhiều cho túi, bao bì, lót.
- 2S hay SS (hai lớp spunbond): hai lớp sợi chồng lên nhau rồi ép nhiệt, mặt vải đều hơn, ít lỗ thưa hơn ở cùng định lượng – hợp với hàng cần bề mặt đẹp như y tế, nội thất.
So sánh với vải SMS (có lớp lọc meltblown ở giữa) xem bài So sánh PP Spunbond và SMS.
Các dòng vải Spunbond theo ứng dụng
| Dòng vải | Dùng cho |
|---|---|
| Vải không dệt bọc nệm, lót sofa | Lót đáy sofa, bọc lò xo, lót đệm ghế, lót lưng và tay vịn |
| Vải không dệt chống cháy (FR) | Lớp lót nội thất cần đạt thử cháy (sofa, nệm) – mẫu 40 GSM đạt BS 5852 Phần 1 (SGS) |
| Vải không dệt lót giày, phụ liệu giày dép | Lót trong giày, bồi mũi và gót, lót túi xách |
| Vải không dệt nông nghiệp: phủ cỏ, che phủ cây | Phủ cỏ, che phủ luống rau, bao trái, nhà lưới |
| Vải không dệt may túi, bao bì | Túi siêu thị, túi quà, túi thời trang, bao bì hàng may mặc |
| Vải không dệt y tế, khẩu trang | Lớp vải khẩu trang, ga giường, mũ, bao giày dùng một lần |
| Vải không dệt chống tia UV | Vải dùng ngoài trời: phủ cỏ, che phủ cây, nhà lưới |
Thông số và điều kiện đặt hàng
| Nguyên liệu | 100% polypropylene (PP): chủ yếu PP tái sinh; PP nguyên sinh theo đơn đặt hàng |
| Công nghệ | Spunbond: kéo sợi liên tục, liên kết bằng nhiệt; 1 lớp (1S) hoặc 2 lớp (2S/SS) |
| Định lượng (GSM) | Theo yêu cầu – xem bảng gợi ý định lượng bên dưới |
| Khổ, chiều dài, số kg mỗi cuộn | Theo yêu cầu |
| Màu | Trắng, đen; màu khác theo đơn |
| Đơn tối thiểu | 500 kg (trắng, đen); 2–5 tấn (vải màu, tùy màu) |
| Giá | Trắng, đen: từ 35.000 đ/kg (thay đổi theo giá hạt nhựa PP) – xem bảng giá mới nhất. Vải màu: liên hệ phòng Kinh doanh để báo giá |
| Giao hàng | 7–10 ngày |
| Mẫu vải | Miễn phí, gửi trong 24 giờ sau khi nhận yêu cầu |
| Chứng nhận | Nhà máy áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; vải không dệt đạt hợp quy QCVN 01:2017/BCT (TQC CGLOBAL cấp, hiệu lực đến 14/05/2029) |
| Năng lực | Trên 500 tấn/tháng, chạy 24/7 |
| Nhà máy | Xưởng 16, Lô 15-17-19, Đường số 5, KCN Tân Đức, xã Đức Hòa, Tây Ninh |
Gợi ý định lượng theo việc dùng
| Việc dùng | Định lượng thường dùng |
|---|---|
| Lớp vải khẩu trang y tế | 18–25 GSM/lớp |
| Che phủ luống rau, ươm giống | 17–30 GSM |
| Phủ cỏ (kiểm soát cỏ dại) | 40–50 GSM |
| Túi đựng quần áo, lót áo vest | 30–60 GSM |
| Túi siêu thị, túi mua sắm | 60–80 GSM |
| Túi quà, bao bì thời trang | 80–100 GSM |
| Lót sofa, bọc lò xo | 40–120 GSM tùy vị trí |
| Lót trong giày | 60–100 GSM |
Bảng trên là định lượng thường dùng để tham khảo. An Phong sản xuất theo định lượng anh chị cần – báo phòng Kinh doanh để xác nhận trước khi đặt.
Chứng nhận và kết quả thử nghiệm
- Hợp quy QCVN 01:2017/BCT (an toàn sản phẩm dệt may, nhóm tiếp xúc trực tiếp với da), số TQC.5.4633, TQC CGLOBAL cấp, hiệu lực 15/05/2026 – 14/05/2029.
- Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, số TQC.01.4633, TQC CGLOBAL cấp.
- Formaldehyde 22,6 mg/kg (giới hạn 75 mg/kg với hàng tiếp xúc da); 22 amin thơm không phát hiện (ECOSIN).
- Chì, thủy ngân, cadimi, crom VI, PBB, PBDE không phát hiện (SGS, mẫu vải trắng).
- Không phát hiện chất tăng trắng huỳnh quang (SGS, mẫu vải trắng 60 GSM).
- Đạt thử cháy BS 5852 Phần 1 (SGS, mẫu vải trắng 40 GSM làm lớp lót nội thất).
Kết quả thử nghiệm áp dụng cho mẫu được thử. Xem cách đọc phiếu thử ở bài tiêu chuẩn và kiểm định vải không dệt.
Câu hỏi thường gặp
Đơn tối thiểu là bao nhiêu?
500 kg với vải trắng, đen; 2–5 tấn với vải màu tùy màu. Khổ, chiều dài và số kg mỗi cuộn làm theo yêu cầu.
Giá vải không dệt spunbond bao nhiêu?
Trắng, đen từ 35.000 đ/kg; giá thay đổi theo giá hạt nhựa PP; gọi hotline để có giá hôm nay và giá tốt theo số lượng. Vải màu liên hệ phòng Kinh doanh để báo giá. Xem thêm bảng giá vải không dệt.
Bao lâu thì giao hàng?
7–10 ngày tùy số lượng. Mẫu vải miễn phí gửi trong 24 giờ.
Nhận báo giá và mẫu vải
Gọi hoặc nhắn Zalo 07 9595 9696 (8:00–22:00 hằng ngày). Khách nước ngoài: +84 902 711 165. Email: info@anphongnon-woven.com.
Để được báo giá nhanh, anh chị gửi kèm: sản phẩm định làm, định lượng (GSM), khổ, màu và số lượng (kg hoặc tấn). An Phong gửi mẫu vải miễn phí trong 24 giờ.





